cồng chiêng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cồng chiêng (Danh từ)

Nhạc cụ bằng đồng gồm cồng và chiêng, thường được sử dụng trong các buổi lễ và nghi thức dân gian tại miền núi.

Ví dụ (2)
  • 1."Âm thanh của cồng chiêng vang vọng khắp núi rừng trong lễ hội."
  • 2."Những bản nhạc cồng chiêng thể hiện nét văn hóa đặc sắc của các dân tộc miền núi."

Lưu ý khi sử dụng "cồng chiêng"

Lưu ý về danh từ

"cồng chiêng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cồng chiêng"

cồng chiêng là danh từ trong tiếng Việt. Nhạc cụ bằng đồng gồm cồng và chiêng, thường được sử dụng trong các buổi lễ và nghi thức dân gian tại miền núi. Ví dụ: "Âm thanh của cồng chiêng vang vọng khắp núi rừng trong lễ hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này