cồn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cồn (Danh từ)

Dải đồi cát được hình thành bởi tác động của gió.

Ví dụ (2)
  • 1."Cồn cát"
  • 2."Cồn cát dài và trắng dưới ánh nắng chói chang."
2
Động từ

Nghĩa 2: cồn (Động từ)

Diễn tả cảm giác cồn cào, thổn thức trong lòng.

Ví dụ (4)
  • 1."Cồn cào"
  • 2."Uống nước chè lúc đói nên cồn ruột."
  • 3."Trong lòng cồn lên một cảm giác nuối tiếc."
  • 4."Nhớ về kỷ niệm cũ, lòng tôi bỗng cồn cào khó tả."
3
Danh từ

Nghĩa 3: cồn (Danh từ)

Rượu có nồng độ cao, thường được dùng để đốt hoặc sát trùng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đèn cồn"
  • 2."Xoa cồn sát trùng trước khi tiêm thuốc."
  • 3."Chúng tôi dùng cồn để khử trùng dụng cụ y tế."

Lưu ý khi sử dụng "cồn"

Lưu ý về động từ

"cồn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cồn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cồn" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cồn"

cồn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dải đồi cát được hình thành bởi tác động của gió. Ví dụ: "Cồn cát"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này