cồm cộp
Định nghĩa
Nghĩa 1: cồm cộp (Tính từ)
Từ mô phỏng âm thanh to, trầm và vang vọng, tương tự như tiếng của những vật cứng va chạm mạnh vào mặt đất cứng.
- 1."Tiếng giày nện cồm cộp."
- 2."Âm thanh cồm cộp của chiếc búa đập vào sàn."
- 3."Tiếng xe ô tô nặng nề đi trên cầu cồm cộp."
Lưu ý khi sử dụng "cồm cộp"
Lưu ý về tính từ
"cồm cộp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cồm cộp"
cồm cộp là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh to, trầm và vang vọng, tương tự như tiếng của những vật cứng va chạm mạnh vào mặt đất cứng. Ví dụ: "Tiếng giày nện cồm cộp."
Từ liên quan
cồ
Từ chỉ sự to lớn nhưng có phần ngốc nghếch, thường dùng để miêu tả gia cầm.
cồ cộ
Ve sầu lớn, có thân hình đen bóng.
cồm cộm
Từ diễn tả độ cộm nhưng với mức độ nhẹ hơn.
cồn
Dải đồi cát được hình thành bởi tác động của gió.
cồn cào
Cảm giác rất thèm muốn hoặc khao khát điều gì đó mạnh mẽ.
cồn cát duyên hải
Khu vực cát bãi ven biển, thường có hình dạng đồi cát và thường xuyên bị tác động bởi sóng và gió.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.