cồ
Định nghĩa
Nghĩa 1: cồ (Tính từ)
Từ chỉ sự to lớn nhưng có phần ngốc nghếch, thường dùng để miêu tả gia cầm.
- 1."Lạch bạch như con vịt cồ."
- 2."Gà trống cồ."
- 3."Con ngỗng cồ bơi lội trong ao."
Lưu ý khi sử dụng "cồ"
Lưu ý về tính từ
"cồ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cồ"
cồ là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự to lớn nhưng có phần ngốc nghếch, thường dùng để miêu tả gia cầm. Ví dụ: "Lạch bạch như con vịt cồ."
Từ liên quan
cốt tuỷ
Tuỷ xương; chỉ phần cốt yếu, quan trọng bên trong của một sự vật, hiện tượng.
cốt tử
Điều quan trọng nhất hoặc thiết yếu nhất.
cốt yếu
Diễn tả tính chất quan trọng, thiết yếu của một sự việc hay vấn đề.
cồ cộ
Ve sầu lớn, có thân hình đen bóng.
cồm cộm
Từ diễn tả độ cộm nhưng với mức độ nhẹ hơn.
cồm cộp
Từ mô phỏng âm thanh to, trầm và vang vọng, tương tự như tiếng của những vật cứng va chạm mạnh vào mặt đất cứng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.