cỗi nguồn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cỗi nguồn (Danh từ)

Một thuật ngữ dùng để chỉ nguồn gốc hoặc căn nguyên của một vấn đề, sự việc, hoặc hiện tượng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cỗi nguồn của vấn đề này vẫn chưa được làm rõ."
  • 2."Chúng ta cần tìm hiểu cỗi nguồn của những mâu thuẫn trong nhóm."

Lưu ý khi sử dụng "cỗi nguồn"

Lưu ý về danh từ

"cỗi nguồn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cỗi nguồn"

cỗi nguồn là danh từ trong tiếng Việt. Một thuật ngữ dùng để chỉ nguồn gốc hoặc căn nguyên của một vấn đề, sự việc, hoặc hiện tượng. Ví dụ: "Cỗi nguồn của vấn đề này vẫn chưa được làm rõ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này