cỗi nguồn
Định nghĩa
Nghĩa 1: cỗi nguồn (Danh từ)
Một thuật ngữ dùng để chỉ nguồn gốc hoặc căn nguyên của một vấn đề, sự việc, hoặc hiện tượng.
- 1."Cỗi nguồn của vấn đề này vẫn chưa được làm rõ."
- 2."Chúng ta cần tìm hiểu cỗi nguồn của những mâu thuẫn trong nhóm."
Lưu ý khi sử dụng "cỗi nguồn"
Lưu ý về danh từ
"cỗi nguồn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "cỗi nguồn"
cỗi nguồn là danh từ trong tiếng Việt. Một thuật ngữ dùng để chỉ nguồn gốc hoặc căn nguyên của một vấn đề, sự việc, hoặc hiện tượng. Ví dụ: "Cỗi nguồn của vấn đề này vẫn chưa được làm rõ."
Từ liên quan
cỗ áo
(Khẩu ngữ) là từ dùng để chỉ áo quan, một loại trang phục được sử dụng trong các nghi thức tang lễ.
cỗi
(Từ cũ, Văn chương) cội cây, gốc của một cây.
cỗi cằn
Từ ít sử dụng, đồng nghĩa với cằn cỗi, thường chỉ tình trạng đất đai hoặc cây cối khô khan, thiếu sức sống.
cỗi rễ
Phần của cây hoặc cây cối ở dưới mặt đất, nơi mà các rễ bám sâu vào đất để hút chất dinh dưỡng.
cộ
(Phương ngữ) Từ để chỉ một loại xe quệt.
cộc
Đụng mạnh đầu vào một vật cứng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.