cỗi

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cỗi (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) cội cây, gốc của một cây.

Ví dụ (2)
  • 1."Cỗi si già"
  • 2."Người ta thường tìm về cỗi nguồn để nhớ về quá khứ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cỗi (Tính từ)

(cây cối) già, không còn sức phát triển.

Ví dụ (2)
  • 1.""Chốn sơn lâm lá cỗi thông vàng, Cây bao nhiêu lá thương chàng bấy nhiêu.""
  • 2."Cây bơ này đã cỗi rồi, không còn ra trái như trước."

Lưu ý khi sử dụng "cỗi"

Lưu ý về tính từ

"cỗi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cỗi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cỗi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cỗi"

cỗi là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) cội cây, gốc của một cây. Ví dụ: "Cỗi si già"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này