cộ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cộ (Danh từ)

(Phương ngữ) Từ để chỉ một loại xe quệt.

Ví dụ (2)
  • 1."Xe cộ đi lại tấp nập trên đường."
  • 2."Mọi người thường sử dụng cộ để vận chuyển hàng hóa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cộ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Dùng để miêu tả sự lớn lao của cơ thể hoặc các bộ phận trên cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Thân hình to cộ"
  • 2."Đôi tay của anh ấy thật lớn và cộ."

Lưu ý khi sử dụng "cộ"

Lưu ý về tính từ

"cộ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cộ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cộ"

cộ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Từ để chỉ một loại xe quệt. Ví dụ: "Xe cộ đi lại tấp nập trên đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này