cỗi cằn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cỗi cằn (Tính từ)

Từ ít sử dụng, đồng nghĩa với cằn cỗi, thường chỉ tình trạng đất đai hoặc cây cối khô khan, thiếu sức sống.

Ví dụ (2)
  • 1."Đất cọi cằn không thể trồng cây gì được."
  • 2."Sau nhiều năm không được chăm sóc, khu vườn trở nên cỗi cằn."

Lưu ý khi sử dụng "cỗi cằn"

Lưu ý về tính từ

"cỗi cằn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cỗi cằn"

cỗi cằn là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít sử dụng, đồng nghĩa với cằn cỗi, thường chỉ tình trạng đất đai hoặc cây cối khô khan, thiếu sức sống. Ví dụ: "Đất cọi cằn không thể trồng cây gì được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này