cô-tông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cô-tông (Danh từ)

Loại cây có sợi vỏ được sử dụng để làm sợi, ở các nơi khác được gọi là cây bông.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây cô-tông thường được trồng để thu hoạch sợi bông."
  • 2."Nhiều người nông dân ở miền Nam Việt Nam trồng cô-tông để sản xuất vải."

Lưu ý khi sử dụng "cô-tông"

Lưu ý về danh từ

"cô-tông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cô-tông"

cô-tông là danh từ trong tiếng Việt. Loại cây có sợi vỏ được sử dụng để làm sợi, ở các nơi khác được gọi là cây bông. Ví dụ: "Cây cô-tông thường được trồng để thu hoạch sợi bông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này