cổ động

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cổ động (Động từ)

Hành động dùng lời nói, sách báo, tranh ảnh, v.v. để tác động đến tư tưởng và tình cảm của đông đảo người dân nhằm khuyến khích họ tham gia vào các hoạt động xã hội và chính trị xác định.

Ví dụ (4)
  • 1."Cổ động bầu cử."
  • 2."Cuộc thi sáng tác tranh cổ động."
  • 3."Đoàn thanh niên tổ chức hoạt động cổ động cho chương trình từ thiện."
  • 4."Các video cổ động đã thu hút được nhiều người tham gia vào sự kiện."

Lưu ý khi sử dụng "cổ động"

Lưu ý về động từ

"cổ động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cổ động"

cổ động là động từ trong tiếng Việt. Hành động dùng lời nói, sách báo, tranh ảnh, v.v. để tác động đến tư tưởng và tình cảm của đông đảo người dân nhằm khuyến khích họ tham gia vào các hoạt động xã hội và chính trị xác định. Ví dụ: "Cổ động bầu cử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này