cọc cà cọc cạch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cọc cà cọc cạch (Tính từ)

Có các bộ phận đã quá xộc xệch, như sắp hỏng đến nơi.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc xe đạp cọc cà cọc cạch."
  • 2."Cái bàn này cũ và cọc cà cọc cạch, không dùng được nữa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cọc cà cọc cạch (Tính từ)

Có nhiều tiếng cọc cạch phát ra liên tiếp, nghe không êm tai và rất khó chịu.

Ví dụ (2)
  • 1."Cọc cà cọc cạch cả đêm, không ai ngủ được."
  • 2."Tiếng ồn cọc cà cọc cạch từ máy móc làm tôi không thể tập trung."

Lưu ý khi sử dụng "cọc cà cọc cạch"

Lưu ý về tính từ

"cọc cà cọc cạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "cọc cà cọc cạch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cọc cà cọc cạch"

cọc cà cọc cạch là tính từ trong tiếng Việt. Có các bộ phận đã quá xộc xệch, như sắp hỏng đến nơi. Ví dụ: "Chiếc xe đạp cọc cà cọc cạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này