cọng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cọng (Danh từ)

Phần nhô lên của một vật, thường là cây cỏ hoặc thực phẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Cọng rau này rất tươi ngon."
  • 2."Chúng tôi đã hái một cọng măng tươi về nấu canh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cọng (Danh từ)

Thành phần gồm nhiều sợi mảnh ghép lại với nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi dùng một cọng chỉ để may lại chiếc áo."
  • 2."Cọng dây này rất chắc chắn."
3
Động từ

Nghĩa 3: cọng (Động từ)

Hành động nối hoặc liên kết các phần lại với nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Cọng các đoạn dây lại với nhau để tạo thành một vòng."
  • 2."Hãy cọng thêm các tờ giấy để làm thành một quyển sách."

Lưu ý khi sử dụng "cọng"

Lưu ý về động từ

"cọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cọng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cọng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cọng"

cọng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phần nhô lên của một vật, thường là cây cỏ hoặc thực phẩm. Ví dụ: "Cọng rau này rất tươi ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này