cọn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cọn (Danh từ)

Vật hình bánh xe có gắn các ống bằng tre, nứa xung quanh, dùng để chứa nước và quay nhờ sức nước hoặc sức người. Cọn được sử dụng để đưa nước từ suối, sông lên tưới ruộng, phổ biến ở một số vùng dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam.

Ví dụ (2)
  • 1."Cọn được sử dụng rộng rãi trong các thôn bản để cung cấp nước tưới cho mùa màng."
  • 2."Tôi đã thấy nhiều cọn bên bờ suối, chúng xoay tròn khi có nước chảy qua."

Lưu ý khi sử dụng "cọn"

Lưu ý về danh từ

"cọn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cọn"

cọn là danh từ trong tiếng Việt. Vật hình bánh xe có gắn các ống bằng tre, nứa xung quanh, dùng để chứa nước và quay nhờ sức nước hoặc sức người. Cọn được sử dụng để đưa nước từ suối, sông lên tưới ruộng, phổ biến ở một số vùng dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam. Ví dụ: "Cọn được sử dụng rộng rãi trong các thôn bản để cung cấp nước tưới cho mùa màng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này