cọc cạch

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cọc cạch (Tính từ)

Chỉ sự kém chất lượng, không mượt mà, thường dùng để miêu tả âm thanh hoặc một cái gì đó làm việc không trơn tru.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe này hơi cọc cạch, có vẻ như cần được sửa chữa."
  • 2."Tôi không thích nghe nhạc phát ra cọc cạch từ loa, không có âm thanh trong trẻo."
  • 3."Khi khởi động máy tính, tiếng quạt nghe rất cọc cạch."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cọc cạch (Danh từ)

Âm thanh do máy móc hoặc thiết bị phát ra khi hoạt động không bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng cọc cạch từ máy giặt làm tôi cảm thấy lo lắng."
  • 2."Khi tôi nghe thấy tiếng cọc cạch, tôi biết rằng xe cần phải kiểm tra."
  • 3."Âm thanh cọc cạch từ chiếc máy tính khiến tôi cảm thấy không an tâm khi làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "cọc cạch"

Lưu ý về tính từ

"cọc cạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cọc cạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cọc cạch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cọc cạch"

cọc cạch là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sự kém chất lượng, không mượt mà, thường dùng để miêu tả âm thanh hoặc một cái gì đó làm việc không trơn tru. Ví dụ: "Chiếc xe này hơi cọc cạch, có vẻ như cần được sửa chữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này