cọc cạch
Định nghĩa
Nghĩa 1: cọc cạch (Tính từ)
Chỉ sự kém chất lượng, không mượt mà, thường dùng để miêu tả âm thanh hoặc một cái gì đó làm việc không trơn tru.
- 1."Chiếc xe này hơi cọc cạch, có vẻ như cần được sửa chữa."
- 2."Tôi không thích nghe nhạc phát ra cọc cạch từ loa, không có âm thanh trong trẻo."
- 3."Khi khởi động máy tính, tiếng quạt nghe rất cọc cạch."
Nghĩa 2: cọc cạch (Danh từ)
Âm thanh do máy móc hoặc thiết bị phát ra khi hoạt động không bình thường.
- 1."Tiếng cọc cạch từ máy giặt làm tôi cảm thấy lo lắng."
- 2."Khi tôi nghe thấy tiếng cọc cạch, tôi biết rằng xe cần phải kiểm tra."
- 3."Âm thanh cọc cạch từ chiếc máy tính khiến tôi cảm thấy không an tâm khi làm việc."
Lưu ý khi sử dụng "cọc cạch"
Lưu ý về tính từ
"cọc cạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"cọc cạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "cọc cạch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "cọc cạch"
cọc cạch là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sự kém chất lượng, không mượt mà, thường dùng để miêu tả âm thanh hoặc một cái gì đó làm việc không trơn tru. Ví dụ: "Chiếc xe này hơi cọc cạch, có vẻ như cần được sửa chữa."
Từ liên quan
cọ dầu
Cây thuộc họ cau, dừa, có quả nhỏ hình trứng, vỏ quả chứa chất dầu ăn được và được sử dụng trong công nghiệp.
cọ xát
(Khẩu ngữ) tiếp xúc hoặc va chạm với những trở ngại và thử thách thực tế.
cọc cà cọc cạch
Có các bộ phận đã quá xộc xệch, như sắp hỏng đến nơi.
cọn
Vật hình bánh xe có gắn các ống bằng tre, nứa xung quanh, dùng để chứa nước và quay nhờ sức nước hoặc sức người. Cọn được sử dụng để đưa nước từ suối, sông lên tưới ruộng, phổ biến ở một số vùng dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam.
cọng
Phần nhô lên của một vật, thường là cây cỏ hoặc thực phẩm.
cọp
Động vật hoang dã thuộc họ Felidae, được biết đến với sức mạnh và sự uyển chuyển.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.