cổ sử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cổ sử (Danh từ)

Lịch sử của thời kỳ cổ đại.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghiên cứu cổ sử là một lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu biết về nhân loại."
  • 2."Cổ sử Ai Cập chứa đựng nhiều bí ẩn và kiến thức quý giá."
  • 3."Cuốn sách này đề cập đến các sự kiện nổi bật trong cổ sử thế giới."

Lưu ý khi sử dụng "cổ sử"

Lưu ý về danh từ

"cổ sử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cổ sử"

cổ sử là danh từ trong tiếng Việt. Lịch sử của thời kỳ cổ đại. Ví dụ: "Nghiên cứu cổ sử là một lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu biết về nhân loại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này