cổ suý

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cổ suý (Động từ)

Khuyến khích, thúc giục một hành động hoặc ý tưởng nào đó để mọi người cùng tham gia.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần cổ suý việc bảo vệ môi trường để tạo ra cộng đồng xanh hơn."
  • 2."Cô giáo luôn cổ suý học sinh tham gia vào các hoạt động ngoại khóa để phát triển kỹ năng."
  • 3."Hội nhóm đã cổ suý cho các dự án tình nguyện để giúp đỡ trẻ em nghèo."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cổ suý (Danh từ)

Sự khuyến khích hay động lực để làm một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự cổ suý từ gia đình giúp tôi tự tin hơn trong việc theo đuổi ước mơ."
  • 2."Cổ suý của bạn bè là điều quan trọng để tôi không bỏ cuộc trong những lúc khó khăn."
  • 3."Cổ suý từ xã hội đóng vai trò lớn trong việc khuyến khích mọi người tham gia vào các hoạt động thể thao."

Lưu ý khi sử dụng "cổ suý"

Lưu ý về động từ

"cổ suý" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cổ suý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cổ suý" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cổ suý"

cổ suý là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Khuyến khích, thúc giục một hành động hoặc ý tưởng nào đó để mọi người cùng tham gia. Ví dụ: "Chúng ta cần cổ suý việc bảo vệ môi trường để tạo ra cộng đồng xanh hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này