cổ sơ

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cổ sơ (Tính từ)

Chỉ về một thời kỳ, giai đoạn rất xưa, cổ xưa.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngôi chùa này có kiến trúc cổ sơ, rất đẹp và độc đáo."
  • 2."Các di tích cổ sơ trong khu vực này thu hút nhiều khách du lịch."
  • 3."Mình thích phim về các nền văn minh cổ sơ, chúng rất thú vị."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cổ sơ (Danh từ)

Một đồ vật, hiện vật có niên đại lâu đời.

Ví dụ (3)
  • 1."Bộ sưu tập cổ sơ của ông ấy rất phong phú và quý giá."
  • 2."Cửa hàng này chuyên bán các đồ cổ sơ đẹp mắt."
  • 3."Chúng tôi đã tìm thấy một chiếc bình cổ sơ trong khi đào đất."

Lưu ý khi sử dụng "cổ sơ"

Lưu ý về tính từ

"cổ sơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cổ sơ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cổ sơ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cổ sơ"

cổ sơ là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ về một thời kỳ, giai đoạn rất xưa, cổ xưa. Ví dụ: "Ngôi chùa này có kiến trúc cổ sơ, rất đẹp và độc đáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này