cơ sở hạ tầng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cơ sở hạ tầng (Danh từ)

Toàn bộ các hệ thống công trình như đường bộ, hệ thống điện, cấp nước, thoát nước và xử lý chất thải, v.v., liên quan đến các công trình và nhà cửa trong khu vực đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơ sở hạ tầng của thành phố cần được đầu tư nâng cấp."
  • 2."Chương trình phát triển cơ sở hạ tầng sẽ giúp cải thiện đời sống người dân."
  • 3."Các dự án mới sẽ tập trung vào việc xây dựng cơ sở hạ tầng bền vững."

Lưu ý khi sử dụng "cơ sở hạ tầng"

Lưu ý về danh từ

"cơ sở hạ tầng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cơ sở hạ tầng"

cơ sở hạ tầng là danh từ trong tiếng Việt. Toàn bộ các hệ thống công trình như đường bộ, hệ thống điện, cấp nước, thoát nước và xử lý chất thải, v.v., liên quan đến các công trình và nhà cửa trong khu vực đó. Ví dụ: "Cơ sở hạ tầng của thành phố cần được đầu tư nâng cấp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này