cơ số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cơ số (Danh từ)

Số lượng quy ước dùng làm đơn vị tính cho một loại thiết bị, vật tư kỹ thuật, v.v. phù hợp với những nhu cầu thiết yếu.

Ví dụ (3)
  • 1."Đảm bảo cơ số thuốc"
  • 2."Mỗi quân nhân cần được cấp cơ số khẩu trang nhất định."
  • 3."Cần xác định cơ số lương thực cho dự trữ trong mùa dịch."

Lưu ý khi sử dụng "cơ số"

Lưu ý về danh từ

"cơ số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cơ số"

cơ số là danh từ trong tiếng Việt. Số lượng quy ước dùng làm đơn vị tính cho một loại thiết bị, vật tư kỹ thuật, v.v. phù hợp với những nhu cầu thiết yếu. Ví dụ: "Đảm bảo cơ số thuốc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này