cơ quan dân cử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cơ quan dân cử (Danh từ)

Cơ quan nhà nước có thành viên được bầu bởi nhân dân, trực tiếp hoặc gián tiếp.

Ví dụ (2)
  • 1."Hội đồng nhân dân là cơ quan dân cử quan trọng ở địa phương."
  • 2."Các cơ quan dân cử có trách nhiệm đại diện cho ý chí của nhân dân trong quản lý nhà nước."

Lưu ý khi sử dụng "cơ quan dân cử"

Lưu ý về danh từ

"cơ quan dân cử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cơ quan dân cử"

cơ quan dân cử là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan nhà nước có thành viên được bầu bởi nhân dân, trực tiếp hoặc gián tiếp. Ví dụ: "Hội đồng nhân dân là cơ quan dân cử quan trọng ở địa phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này