cô đúc

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cô đúc (Động từ)

Rút ra những ý chính để trình bày một cách ngắn gọn và súc tích.

Ví dụ (2)
  • 1."Bài viết đã cô đúc được toàn bộ tác phẩm."
  • 2."Cô ấy cô đúc những điểm quan trọng trong bài thuyết trình."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cô đúc (Tính từ)

Thể hiện một cách ngắn gọn nhưng vẫn đủ ý nghĩa cốt lõi.

Ví dụ (2)
  • 1."Cách viết rất cô đúc."
  • 2."Bản tóm tắt này rất cô đúc và dễ hiểu."

Lưu ý khi sử dụng "cô đúc"

Lưu ý về động từ

"cô đúc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"cô đúc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "cô đúc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cô đúc"

cô đúc là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Rút ra những ý chính để trình bày một cách ngắn gọn và súc tích. Ví dụ: "Bài viết đã cô đúc được toàn bộ tác phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này