cổ phần hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cổ phần hoá (Động từ)

Chuyển đổi một doanh nghiệp thành hình thức công ty cổ phần.

Ví dụ (3)
  • 1."Thực hiện cổ phần hoá doanh nghiệp."
  • 2."Công ty đã bắt đầu quá trình cổ phần hoá để thu hút đầu tư."
  • 3."Cổ phần hoá giúp nâng cao tính minh bạch trong quản lý doanh nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "cổ phần hoá"

Lưu ý về động từ

"cổ phần hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cổ phần hoá"

cổ phần hoá là động từ trong tiếng Việt. Chuyển đổi một doanh nghiệp thành hình thức công ty cổ phần. Ví dụ: "Thực hiện cổ phần hoá doanh nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này