cổ phần

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cổ phần (Danh từ)

Phần vốn góp vào một tổ chức kinh doanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Mua cổ phần."
  • 2."Cổ đông được chia lãi theo cổ phần."
  • 3."Doanh nghiệp phát hành cổ phần để huy động vốn."

Lưu ý khi sử dụng "cổ phần"

Lưu ý về danh từ

"cổ phần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cổ phần"

cổ phần là danh từ trong tiếng Việt. Phần vốn góp vào một tổ chức kinh doanh. Ví dụ: "Mua cổ phần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này