có máu mặt

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: có máu mặt (Tính từ)

Chỉ người có tiếng tăm, quyền thế hoặc có ảnh hưởng trong một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy là người có máu mặt trong ngành xây dựng, ai cũng nể phục."
  • 2."Trong cuộc họp, chị ấy thể hiện mình là người có máu mặt khi đưa ra những ý kiến sáng suốt."
  • 3."Anh ấy tham gia nhiều dự án lớn, nên dần dần trở thành người có máu mặt trong cộng đồng doanh nhân."
2
Danh từ

Nghĩa 2: có máu mặt (Danh từ)

Tình trạng hoặc địa vị có quyền lực hoặc ảnh hưởng.

Ví dụ (3)
  • 1."Để trở thành có máu mặt trong xã hội, bạn cần phải có kỹ năng giao tiếp tốt."
  • 2."Cô ấy đang phấn đấu để có máu mặt hơn trong ngành truyền thông."
  • 3."Có máu mặt không chỉ dựa vào tiền bạc, mà còn phải có sự tôn trọng từ người khác."

Lưu ý khi sử dụng "có máu mặt"

Lưu ý về tính từ

"có máu mặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"có máu mặt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "có máu mặt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "có máu mặt"

có máu mặt là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ người có tiếng tăm, quyền thế hoặc có ảnh hưởng trong một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Ông ấy là người có máu mặt trong ngành xây dựng, ai cũng nể phục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này