có mang
Định nghĩa
Nghĩa 1: có mang (Tính từ)
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ tình trạng mang thai.
- 1."có thai"
- 2."Cô ấy nói mình có mang mà chưa dám đi khám."
- 3."Nghe nói vợ anh đã có mang được vài tháng."
Lưu ý khi sử dụng "có mang"
Lưu ý về tính từ
"có mang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "có mang"
có mang là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ tình trạng mang thai. Ví dụ: "có thai"
Từ liên quan
có lý có lẽ
Diễn tả một điều có thể đúng, hợp lý hoặc có khả năng xảy ra, nhưng chưa chắc chắn.
có lẽ
Dùng để diễn tả khả năng hoặc sự suy đoán về một điều gì đó có thể xảy ra hoặc có thể đúng.
có lẽ nào
Dùng để diễn tả sự không chắc chắn hoặc khả năng xảy ra của một điều gì đó.
có máu mặt
Chỉ người có tiếng tăm, quyền thế hoặc có ảnh hưởng trong một lĩnh vực nào đó.
có mặt
Hiện diện tại một địa điểm nào đó khi sự việc diễn ra.
có một không hai
Dùng để chỉ sự độc đáo, khác biệt, không có cái thứ hai giống như vậy.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.