có một không hai
Định nghĩa
Nghĩa 1: có một không hai (Tính từ)
Dùng để chỉ sự độc đáo, khác biệt, không có cái thứ hai giống như vậy.
- 1."Sự kiện hôm nay thật sự có một không hai trong đời tôi."
- 2."Chiếc xe này đúng là có một không hai, không thể tìm thấy chiếc thứ hai."
- 3."Bữa tiệc sinh nhật của anh ấy thật có một không hai, ai cũng khen ngợi."
Lưu ý khi sử dụng "có một không hai"
Lưu ý về tính từ
"có một không hai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "có một không hai"
có một không hai là tính từ trong tiếng Việt. Dùng để chỉ sự độc đáo, khác biệt, không có cái thứ hai giống như vậy. Ví dụ: "Sự kiện hôm nay thật sự có một không hai trong đời tôi."
Từ liên quan
có mang
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ tình trạng mang thai.
có máu mặt
Chỉ người có tiếng tăm, quyền thế hoặc có ảnh hưởng trong một lĩnh vực nào đó.
có mặt
Hiện diện tại một địa điểm nào đó khi sự việc diễn ra.
có mới nới cũ
Câu thành ngữ này có nghĩa là khi có cái mới thì sẽ đổi cái cũ đi, thể hiện ý tưởng về sự thay đổi, cập nhật hoặc cải tiến.
có nghĩa
Có sự gắn bó, thuỷ chung trong các mối quan hệ tình cảm.
có nhân
Người có lòng thương yêu, biết chăm sóc và quan tâm đến người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.