có lẽ
Định nghĩa
Nghĩa 1: có lẽ (Phó từ)
Dùng để diễn tả khả năng hoặc sự suy đoán về một điều gì đó có thể xảy ra hoặc có thể đúng.
- 1."Có lẽ mình nên gọi điện cho anh ấy để hỏi thêm."
- 2."Hôm nay có lẽ trời sẽ mưa, nhớ mang theo ô nhé."
- 3."Có lẽ cô ấy sẽ thích món quà mà mình chuẩn bị."
Câu hỏi thường gặp về "có lẽ"
có lẽ là phó từ trong tiếng Việt. Dùng để diễn tả khả năng hoặc sự suy đoán về một điều gì đó có thể xảy ra hoặc có thể đúng. Ví dụ: "Có lẽ mình nên gọi điện cho anh ấy để hỏi thêm."
Từ liên quan
có lí có lẽ
Từ dùng để chỉ sự hợp lý, chặt chẽ hơn định nghĩa 'có lý'.
có lý
Thể hiện sự hợp lý, đúng đắn hoặc có căn cứ.
có lý có lẽ
Diễn tả một điều có thể đúng, hợp lý hoặc có khả năng xảy ra, nhưng chưa chắc chắn.
có lẽ nào
Dùng để diễn tả sự không chắc chắn hoặc khả năng xảy ra của một điều gì đó.
có mang
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ tình trạng mang thai.
có máu mặt
Chỉ người có tiếng tăm, quyền thế hoặc có ảnh hưởng trong một lĩnh vực nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.