cơ man

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cơ man (Danh từ)

(Khẩu ngữ) số lượng rất lớn, không thể xác định cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngày mùa, nhà cơ man là thóc."
  • 2."Có cơ man người đến dự lễ hội."
  • 3."Cơ man cây cối mọc lên sau cơn mưa."

Lưu ý khi sử dụng "cơ man"

Lưu ý về danh từ

"cơ man" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cơ man"

cơ man là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) số lượng rất lớn, không thể xác định cụ thể. Ví dụ: "Ngày mùa, nhà cơ man là thóc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này