cơ khổ

Tính từCảm từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cơ khổ (Tính từ)

Từ cổ biểu thị tình trạng đói nghèo và khổ sở.

Ví dụ (2)
  • 1."Cuộc sống cơ khổ đầy khó khăn."
  • 2.""Sinh con cơ khổ thương thay, Để cho đói khát đêm ngày xót xa!""
2
Cảm từ

Nghĩa 2: cơ khổ (Cảm từ)

Tiếng thốt ra để bày tỏ sự cảm thông và chia sẻ nỗi đau.

Ví dụ (2)
  • 1."Cơ khổ! Hết con ốm, lại vợ ốm."
  • 2."Cơ khổ, mùa màng thất bát năm nay."

Lưu ý khi sử dụng "cơ khổ"

Lưu ý về tính từ

"cơ khổ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "cơ khổ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cơ khổ"

cơ khổ là tính từ, cảm từ trong tiếng Việt. Từ cổ biểu thị tình trạng đói nghèo và khổ sở. Ví dụ: "Cuộc sống cơ khổ đầy khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này