cơ lỡ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cơ lỡ (Tính từ)

Thuật ngữ trong phương ngữ, chỉ sự khẩn cấp hoặc trái ngược với dự định ban đầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta phải hành động ngay, đây là cơ lỡ không thể bỏ qua."
  • 2."Khi cơ lỡ xảy ra, tôi đã phải đưa ra quyết định nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "cơ lỡ"

Lưu ý về tính từ

"cơ lỡ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cơ lỡ"

cơ lỡ là tính từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ trong phương ngữ, chỉ sự khẩn cấp hoặc trái ngược với dự định ban đầu. Ví dụ: "Chúng ta phải hành động ngay, đây là cơ lỡ không thể bỏ qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này