cổ lệ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cổ lệ (Động từ)

(Từ cũ) Khuyến khích, động viên tinh thần của ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cổ lệ phong trào."
  • 2."Cô giáo thường cổ lệ học sinh tham gia các hoạt động ngoại khóa."
  • 3."Những câu nói tích cực có thể cổ lệ mọi người vượt qua khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "cổ lệ"

Lưu ý về động từ

"cổ lệ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cổ lệ"

cổ lệ là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Khuyến khích, động viên tinh thần của ai đó. Ví dụ: "Cổ lệ phong trào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này