cơ khí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cơ khí (Danh từ)

Ngành chế tạo và sửa chữa các loại máy móc và thiết bị.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhà máy cơ khí đóng tàu."
  • 2."Kĩ sư cơ khí."
  • 3."Chuyên viên cơ khí sửa chữa ô tô."
  • 4."Ngành cơ khí đang phát triển nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "cơ khí"

Lưu ý về danh từ

"cơ khí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cơ khí"

cơ khí là danh từ trong tiếng Việt. Ngành chế tạo và sửa chữa các loại máy móc và thiết bị. Ví dụ: "Nhà máy cơ khí đóng tàu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này