cơ hội

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cơ hội (Danh từ)

Hoàn cảnh thuận lợi để thực hiện điều mong muốn hoặc kế hoạch.

Ví dụ (3)
  • 1."Lợi dụng cơ hội một cách khéo léo."
  • 2."Bỏ lỡ một cơ hội tốt có thể ảnh hưởng đến tương lai."
  • 3."Tôi đã nắm bắt được một cơ hội hiếm có trong sự nghiệp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cơ hội (Tính từ)

Liên quan đến chủ nghĩa cơ hội, thể hiện sự tranh thủ hoặc lợi dụng tình thế.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn cơ hội đang tìm kiếm lợi ích cá nhân."
  • 2."Thái độ cơ hội của một số người thường gây mất niềm tin."
  • 3."Một số chính trị gia có cách ứng xử cơ hội khi cần phục vụ lợi ích riêng."

Lưu ý khi sử dụng "cơ hội"

Lưu ý về tính từ

"cơ hội" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cơ hội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cơ hội" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cơ hội"

cơ hội là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Hoàn cảnh thuận lợi để thực hiện điều mong muốn hoặc kế hoạch. Ví dụ: "Lợi dụng cơ hội một cách khéo léo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này