cơ hữu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cơ hữu (Tính từ)

Có mối quan hệ chặt chẽ và bị chi phối bởi một tổ chức hoặc hệ thống nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Đội ngũ giảng viên cơ hữu."
  • 2."Công nhân cơ hữu của nhà máy luôn làm việc theo quy định."
  • 3."Các thành viên cơ hữu trong câu lạc bộ phải tham gia đầy đủ các hoạt động."

Lưu ý khi sử dụng "cơ hữu"

Lưu ý về tính từ

"cơ hữu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cơ hữu"

cơ hữu là tính từ trong tiếng Việt. Có mối quan hệ chặt chẽ và bị chi phối bởi một tổ chức hoặc hệ thống nào đó. Ví dụ: "Đội ngũ giảng viên cơ hữu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này