cơ hồ
Định nghĩa
Nghĩa 1: cơ hồ (Phụ từ)
Đến mức gần như, gần như không thể phân biệt.
- 1."Hai chân bủn rủn, cơ hồ không đứng vững."
- 2."Cơ hồ không ai biết đến sự kiện này."
- 3."Mọi người đều cơ hồ đã chuẩn bị xong cho buổi tiệc."
Câu hỏi thường gặp về "cơ hồ"
cơ hồ là phụ từ trong tiếng Việt. Đến mức gần như, gần như không thể phân biệt. Ví dụ: "Hai chân bủn rủn, cơ hồ không đứng vững."
Từ liên quan
cơ hoành
Cơ hoành là một lớp cơ nằm dưới phổi, có vai trò quan trọng trong quá trình hô hấp, giúp ngực mở rộng khi hít vào và co lại khi thở ra.
cơ hàn
(Văn chương) tình trạng đói rét, thiếu thốn.
cơ học
Môn học nghiên cứu về sự chuyển động và cân bằng của các vật thể.
cơ hội
Hoàn cảnh thuận lợi để thực hiện điều mong muốn hoặc kế hoạch.
cơ hội chủ nghĩa
Có đặc điểm của chủ nghĩa cơ hội, một quan điểm chỉ quan tâm đến lợi ích riêng mà không chú ý đến nguyên tắc hay đạo đức.
cơ hữu
Có mối quan hệ chặt chẽ và bị chi phối bởi một tổ chức hoặc hệ thống nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.