cơ hàn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cơ hàn (Tính từ)

(Văn chương) tình trạng đói rét, thiếu thốn.

Ví dụ (3)
  • 1.""Thuyền than mà đậu bến than, Thương anh vất vả cơ hàn nắng mưa.""
  • 2."Sau những năm tháng cơ hàn, anh cuối cùng đã tìm được công việc ổn định."
  • 3."Cuộc sống cơ hàn đã khiến nhiều người phải tìm kiếm những cơ hội tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "cơ hàn"

Lưu ý về tính từ

"cơ hàn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cơ hàn"

cơ hàn là tính từ trong tiếng Việt. (Văn chương) tình trạng đói rét, thiếu thốn. Ví dụ: ""Thuyền than mà đậu bến than, Thương anh vất vả cơ hàn nắng mưa.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này