cơ giới

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cơ giới (Danh từ)

Binh chủng của lục quân, sử dụng trang bị cơ động và thực hiện các tác chiến bằng xe tăng, xe bọc thép, và các phương tiện tương tự.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiểu đoàn bộ binh có cơ giới yểm hộ."
  • 2."Lực lượng cơ giới đã góp phần quan trọng trong chiến dịch."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cơ giới (Tính từ)

Được trang bị hoặc hoạt động bằng máy móc.

Ví dụ (2)
  • 1."Phương tiện cơ giới hiện đại giúp tăng cường khả năng vận chuyển."
  • 2."Đường dành cho xe cơ giới cần được bảo trì thường xuyên."

Lưu ý khi sử dụng "cơ giới"

Lưu ý về tính từ

"cơ giới" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cơ giới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cơ giới" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cơ giới"

cơ giới là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Binh chủng của lục quân, sử dụng trang bị cơ động và thực hiện các tác chiến bằng xe tăng, xe bọc thép, và các phương tiện tương tự. Ví dụ: "Tiểu đoàn bộ binh có cơ giới yểm hộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này