cơ giới hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cơ giới hoá (Động từ)

Quá trình sử dụng máy móc để thay thế hoặc giảm bớt lao động chân tay, đồng thời nâng cao hiệu suất làm việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơ giới hoá nông nghiệp."
  • 2."Cơ giới hoá trong xây dựng giúp tiết kiệm thời gian và sức lao động."
  • 3."Cơ giới hoá sản xuất công nghiệp đã làm tăng năng suất lao động đáng kể."

Lưu ý khi sử dụng "cơ giới hoá"

Lưu ý về động từ

"cơ giới hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cơ giới hoá"

cơ giới hoá là động từ trong tiếng Việt. Quá trình sử dụng máy móc để thay thế hoặc giảm bớt lao động chân tay, đồng thời nâng cao hiệu suất làm việc. Ví dụ: "Cơ giới hoá nông nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này