cơ cầu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cơ cầu (Tính từ)

Từ cũ, ít được sử dụng, có nghĩa là nghiệt ngã hoặc hiểm độc.

Ví dụ (2)
  • 1.""Phải người ác nghiệp cơ cầu, Hai con quan Trạng rủ nhau ăn mày.""
  • 2."Cuộc sống nơi đây còn nhiều cơ cầu, khiến chúng tôi phải luôn cảnh giác."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cơ cầu (Tính từ)

Một từ cũ diễn tả tình trạng khổ cực hoặc thiếu thốn.

Ví dụ (2)
  • 1.""Người dại như củ bồ nâu, Đến khi khốn khó cơ cầu phải ăn.""
  • 2."Trong những năm đầu tiên, gia đình tôi sống trong cảnh cơ cầu và thiếu thốn mọi bề."

Lưu ý khi sử dụng "cơ cầu"

Lưu ý về tính từ

"cơ cầu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "cơ cầu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cơ cầu"

cơ cầu là tính từ trong tiếng Việt. Từ cũ, ít được sử dụng, có nghĩa là nghiệt ngã hoặc hiểm độc. Ví dụ: ""Phải người ác nghiệp cơ cầu, Hai con quan Trạng rủ nhau ăn mày.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này