cơ chừng

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: cơ chừng (Phụ từ)

Từ dùng để biểu thị sự phỏng đoán dựa trên việc đánh giá tình hình thực tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi mãi, cơ chừng đã sốt ruột."
  • 2."Làm việc chăm chỉ như vậy, cơ chừng anh ấy sẽ sớm thành công."
  • 3."Cơ chừng hôm nay có mưa, trời cứ âm u thế này."

Câu hỏi thường gặp về "cơ chừng"

cơ chừng là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để biểu thị sự phỏng đoán dựa trên việc đánh giá tình hình thực tế. Ví dụ: "Ngồi mãi, cơ chừng đã sốt ruột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này