cơ chế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cơ chế (Danh từ)

Cách thức tổ chức và quy luật hoạt động, biến đổi của một hiện tượng.

Ví dụ (4)
  • 1."Cơ chế quang hợp của cây xanh."
  • 2."Xóa bỏ cơ chế bao cấp."
  • 3."Cơ chế hoạt động của thị trường rất phức tạp."
  • 4."Nghiên cứu cơ chế phát sinh bệnh là rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "cơ chế"

Lưu ý về danh từ

"cơ chế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cơ chế"

cơ chế là danh từ trong tiếng Việt. Cách thức tổ chức và quy luật hoạt động, biến đổi của một hiện tượng. Ví dụ: "Cơ chế quang hợp của cây xanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này