cơ chế thị trường

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cơ chế thị trường (Danh từ)

Tổng thể các phương thức và biện pháp điều tiết nền kinh tế, chủ yếu thông qua tác động của quy luật sản xuất, lưu thông hàng hóa và các quan hệ thị trường như quan hệ cung cầu và lưu thông tiền tệ.

Ví dụ (2)
  • 1."Cơ chế thị trường giúp điều tiết giá cả hàng hóa dựa trên cung và cầu."
  • 2."Trong nền kinh tế hiện đại, cơ chế thị trường đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển doanh nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "cơ chế thị trường"

Lưu ý về danh từ

"cơ chế thị trường" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cơ chế thị trường"

cơ chế thị trường là danh từ trong tiếng Việt. Tổng thể các phương thức và biện pháp điều tiết nền kinh tế, chủ yếu thông qua tác động của quy luật sản xuất, lưu thông hàng hóa và các quan hệ thị trường như quan hệ cung cầu và lưu thông tiền tệ. Ví dụ: "Cơ chế thị trường giúp điều tiết giá cả hàng hóa dựa trên cung và cầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này