cơ cấu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cơ cấu (Danh từ)

Cách tổ chức các thành phần để thực hiện chức năng của một chỉnh thể.

Ví dụ (4)
  • 1."Điều chỉnh cơ cấu đào tạo."
  • 2."Phát triển kinh tế theo cơ cấu vùng miền."
  • 3."Cơ cấu tổ chức của công ty cần được cải tiến."
  • 4."Nghiên cứu cơ cấu dân số giúp đưa ra các chính sách hợp lý."

Lưu ý khi sử dụng "cơ cấu"

Lưu ý về danh từ

"cơ cấu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cơ cấu"

cơ cấu là danh từ trong tiếng Việt. Cách tổ chức các thành phần để thực hiện chức năng của một chỉnh thể. Ví dụ: "Điều chỉnh cơ cấu đào tạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này