cơ bản

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cơ bản (Danh từ)

Khái niệm (ít dùng) chỉ cái làm cơ sở cho những cái khác trong một hệ thống toàn diện.

Ví dụ (2)
  • 1."Đã giải quyết xong về cơ bản."
  • 2."Giáo trình này cung cấp kiến thức cơ bản cần thiết cho sinh viên."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cơ bản (Tính từ)

Tính từ chỉ những đặc điểm có tác dụng làm cơ sở.

Ví dụ (3)
  • 1."Khoa học cơ bản rất quan trọng cho sự phát triển công nghệ."
  • 2."Những đổi mới cơ bản về kinh tế cần được thực hiện một cách đồng bộ."
  • 3."Quyền cơ bản nhất của con người là quyền được sống."

Lưu ý khi sử dụng "cơ bản"

Lưu ý về tính từ

"cơ bản" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cơ bản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cơ bản" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cơ bản"

cơ bản là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Khái niệm (ít dùng) chỉ cái làm cơ sở cho những cái khác trong một hệ thống toàn diện. Ví dụ: "Đã giải quyết xong về cơ bản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này