chuyên

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chuyên (Động từ)

Chuyển giao, truyền đạt từ tay người này sang tay người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Chuyên tay nhau từng xô nước."
  • 2."Họ chuyên từng món đồ trong buổi tiệc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chuyên (Tính từ)

Có sự tập trung và chú ý vào một công việc nào đó một cách liên tục.

Ví dụ (3)
  • 1.""Đi đò tát nước cho chuyên, Lấy chồng thì phải giữ duyên cho chồng.""
  • 2."Cô ấy luôn làm việc rất chuyên tâm."
  • 3."Hãy chuyên chú vào việc học để đạt kết quả tốt."

Lưu ý khi sử dụng "chuyên"

Lưu ý về động từ

"chuyên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chuyên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chuyên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chuyên"

chuyên là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Chuyển giao, truyền đạt từ tay người này sang tay người khác. Ví dụ: "Chuyên tay nhau từng xô nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này