chuyên biệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chuyên biệt (Tính từ)

Chỉ dành riêng cho một loại, một thứ hoặc một yêu cầu nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Tác dụng chuyên biệt."
  • 2."Trường học chuyên biệt cho trẻ khuyết tật."
  • 3."Sản phẩm này có công dụng chuyên biệt cho da nhạy cảm."
  • 4."Chương trình đào tạo chuyên biệt giúp học viên tiếp thu nhanh hơn."

Lưu ý khi sử dụng "chuyên biệt"

Lưu ý về tính từ

"chuyên biệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chuyên biệt"

chuyên biệt là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ dành riêng cho một loại, một thứ hoặc một yêu cầu nhất định. Ví dụ: "Tác dụng chuyên biệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này