chung đụng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chung đụng (Động từ)

Hành động sống, làm việc chung với nhau, thường dẫn đến những phiền toái.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống chung đụng với nhau có thể gây ra nhiều mâu thuẫn."
  • 2."Làm ăn chung đụng nhưng không rõ ràng về trách nhiệm."
  • 3."Họ đã quyết định sống chung đụng để tiết kiệm chi phí."

Lưu ý khi sử dụng "chung đụng"

Lưu ý về động từ

"chung đụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chung đụng"

chung đụng là động từ trong tiếng Việt. Hành động sống, làm việc chung với nhau, thường dẫn đến những phiền toái. Ví dụ: "Sống chung đụng với nhau có thể gây ra nhiều mâu thuẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này