chụp giựt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chụp giựt (Động từ)

Hành động vớ lấy, bắt lấy một cách bất ngờ hoặc nhanh chóng.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ chụp giựt chiếc túi xách trên bàn."
  • 2."Cô bé nhanh tay chụp giựt chiếc bánh đang rơi."

Lưu ý khi sử dụng "chụp giựt"

Lưu ý về động từ

"chụp giựt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chụp giựt"

chụp giựt là động từ trong tiếng Việt. Hành động vớ lấy, bắt lấy một cách bất ngờ hoặc nhanh chóng. Ví dụ: "Họ chụp giựt chiếc túi xách trên bàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này