chụp ếch

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chụp ếch (Động từ)

Cách diễn đạt thông tục có nghĩa là ngã hoặc té, giống như khi vồ ếch.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi chạy nhanh, bạn có thể chụp ếch nếu không cẩn thận."
  • 2."Đường trơn đi coi chừng chụp ếch!"
  • 3."Cậu ấy đã chụp ếch khi nhảy từ bậc thang xuống."

Lưu ý khi sử dụng "chụp ếch"

Lưu ý về động từ

"chụp ếch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chụp ếch"

chụp ếch là động từ trong tiếng Việt. Cách diễn đạt thông tục có nghĩa là ngã hoặc té, giống như khi vồ ếch. Ví dụ: "Khi chạy nhanh, bạn có thể chụp ếch nếu không cẩn thận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này