chụp đèn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chụp đèn (Danh từ)

Bộ phận hình phễu hoặc loe rộng đặt úp trên bóng đèn để che gió, ngăn chói, hoặc tập trung ánh sáng xuống phía dưới.

Ví dụ (2)
  • 1."Chụp đèn giúp ánh sáng được phân bố đều hơn trong phòng."
  • 2."Khi trang trí, cô đã lựa chọn một chiếc chụp đèn rất đẹp cho bàn ăn."

Lưu ý khi sử dụng "chụp đèn"

Lưu ý về danh từ

"chụp đèn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chụp đèn"

chụp đèn là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận hình phễu hoặc loe rộng đặt úp trên bóng đèn để che gió, ngăn chói, hoặc tập trung ánh sáng xuống phía dưới. Ví dụ: "Chụp đèn giúp ánh sáng được phân bố đều hơn trong phòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này